hiền hậu

ht. Hiền lành trung hậu. Nụ cười hiền hậu.

xem thêm: hiền, hiền hậu, hiền hòa, lành, hiền lành



hiền hậu

hiền hậu
  • Gentle and righteous
    • Người mẹ hiền hậu: A gentle and righteous mother